Thông số kỹ thuật của máy in phun ký tự lớn S-160
Đặc điểm kỹ thuật | Giá trị |
Thông số kỹ thuật và kích thước: | 300x130x150mm |
Cân nặng: | 5kg (máy hoàn chỉnh) |
Ống chính của vòi phun: | 1,2 mét |
Điện áp: | 110/220 VAC, 50/60 Hz |
Nhiệt độ: | -15°C ~55°C |
Độ ẩm: | 10~95% không ngưng tụ |
Khung thép không gỉ 304 Cấp độ bảo vệ: | IP55 |
Hiệu suất tổng thể của máy in phun ký tự lớn S-160
Máy sử dụng pin lithium sạc hiệu suất cao và thân thiện với môi trường. Máy có thể hoạt động liên tục hơn 8 giờ chỉ với một lần sạc. Máy có thể hoạt động ở chế độ sạc. Máy phù hợp để in phun cầm tay các sản phẩm không vận hành trên dây chuyền sản xuất và các sản phẩm nặng, kích thước lớn khó di chuyển (như thép, tấm, tấm thạch cao, xi măng, thùng carton và các loại bao bì bên ngoài khác). Máy có thể được sử dụng trong văn phòng, xưởng, nhà kho và những nơi khác, rất tiện lợi.
- Kiến trúc ARM nhúng 32-bit
- Màn hình cảm ứng màu 5,6 inch
- Menu hình ảnh
- Bảo vệ mật khẩu nhiều cấp
- Lựa chọn ngôn ngữ khởi động/có chức năng bảo vệ màn hình
- Hiển thị phát hiện lỗi tự động
- Những gì bạn thấy là những gì bạn nhận được
- Quản lý nhật ký hệ thống và quản lý hồ sơ in ấn
Phần mở rộng bên ngoài của máy in phun ký tự lớn S-160
- Thẻ SD
- Giao diện USB
- Đầu vào cổng nối tiếp RS232
- Đầu vào bộ mã hóa
- Đầu vào công tắc quang điện
- Đầu ra báo động
- Dự trữ nhiều đầu ra điều khiển
Ngôn ngữ giao diện của máy in phun ký tự lớn S-160
Tiếng Trung, tiếng Anh
Các tính năng tiêu chuẩn của máy in phun ký tự lớn S-160
Số dòng in: 1-3 dòng
Chiều cao in: 8–38mm
Tốc độ in: 40 m/phút (có thể điều chỉnh)
In ma trận điểm: 5*5, 7*5, 7*9, 12*8, 13*13, 14*10, 16*10, 16*12, thông tin ma trận điểm tự lập trình trong vòng 16 chấm
Phông chữ in: Tiếng Anh, số, chữ Trung Quốc, ký hiệu đặc biệt, đồ họa tự chỉnh sửa (có thể điều chỉnh kích thước của một chấm mực)
Giao diện hoạt động: màn hình cảm ứng màu, menu tiếng Trung và tiếng Anh
Thông tin lưu trữ: dung lượng lưu trữ không giới hạn, có thể mở rộng sang ổ đĩa U, thẻ SD
Nội dung in: ngày, giờ, ngày tự động, thời hạn hiệu lực tự động, số lớp, số lô, số sê-ri, ba bộ đếm, đếm mét, mẫu tự tạo, mã giả, nhiều ngôn ngữ, nhiều phông chữ (hỗ trợ chữ ký cá nhân)
Độ dài in: 1024 ký tự
Nhập liệu tiếng Trung: Phương pháp nhập Bính âm Phương pháp nhập mã vị trí
Phóng to phông chữ: từ 1 đến 9 lần, có thể phóng to cho một ký tự
Hướng phông chữ: phông chữ thường, phông chữ đảo ngược, phông chữ đảo ngược, hướng in có thể được thiết lập độc lập cho một ký tự
Khoảng cách phông chữ: 1 đến 8 lần, có thể chỉnh sửa từng điểm.
Giao diện truyền thông: RS232, USB, thẻ SD
Thông số kỹ thuật mực: mực gốc ketone, mực gốc cồn, mực gốc nước, các loại mực đặc biệt khác tùy chỉnh theo yêu cầu
Vật liệu in: vật liệu thấm và không thấm